tí xíu

Học thuật
Thân thiện
tí xíu

Con chim tí xíu đậu trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một lượng rất nhỏ, một phần rất ít: "tí xíu" dùng để chỉ một số lượng, khối lượng hoặc mức độ rất nhỏ, không đáng kể.
  2. Tính từ:

    • Rất nhỏ, xíu: "tí xíu" dùng để miêu tả kích thước, hình dáng của một vật, một con vật hay một bộ phận nào đó rất nhỏ nhắn.
    • Xinh xắn nhỏ nhắn: "tí xíu" thường mang sắc thái đáng yêu, dễ thương khi miêu tả những thứ nhỏ bé.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cho tôi mượn tí xíu muối thôi. (Cho tôi mượn một chút xíu muối thôi.)
    • ấy chỉ ăn tí xíu cơm. ( ấy chỉ ăn một ít cơm rất nhỏ.)
  • Tính từ:

    • Đứa bé đôi bàn tay tí xíu. (Đứa bé đôi bàn tay xíu.)
    • Chiếc nhẫn viên kim cương tí xíu nhưng lấp lánh. (Chiếc nhẫn viên kim cương nhỏ xíu nhưng lấp lánh.)
    • Con mèo con trông tí xíu đáng yêucùng. (Con mèo con trông bé tí đáng yêucùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để giảm nhẹ mức độ, làm nhẹ đi yêu cầu: Thường dùng khi muốn xin hoặc đề nghị một thứ đó với thái độ khiêm tốn, lịch sự.

    • Anh có thể nói chậm lại tí xíu được không? (Anh có thể nói chậm lại một chút được không?)
    • Tôi chỉ cần anh giúp tí xíu thôi. (Tôi chỉ cần anh giúp một tẹo thôi.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé đáng yêu: Thường đi kèm với các từ chỉ sự trìu mến.

    • gái mặc chiếc váy tí xíu xinh xắn. ( gái mặc chiếc váy nhỏ xíu xinh xắn.)
Biến thể từ gần giống
  • (dt., tt.): Cách nói rút gọn, nghĩa tương tự "tí xíu" nhưng ít mang sắc thái đáng yêu hơn.

    • Đợi tôi một . (Đợi tôi một chút.)
  • Chút xíu (dt., tt.): Từ đồng nghĩa, có thể thay thế cho "tí xíu" trong hầu hết ngữ cảnh.

    • Uống chút xíu nước đi. (Uống một tí xíu nước đi.)
  • Xíu (dt., tt.): Thường dùng trong khẩu ngữ miền Nam, nghĩa tương tự.

    • Tôi về trễ xíu. (Tôi về trễ một chút.)
  • Bé tí (tt.): Nhấn mạnh vào kích thước nhỏ.

    • Căn phòng bé tí. (Căn phòng nhỏ xíu.)
Từ đồng nghĩa
  • Một chút: Một lượng nhỏ.
  • Một ít: Một số lượng ít.
  • nhỏ: kích thước nhỏ.
  • Nhỏ xíu: Rất nhỏ (nhấn mạnh hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "tí xíu" đây tính từ/danh từ. Tuy nhiên, thường kết hợp với động từ để bổ nghĩa.) - Cần tí xíu: Chỉ cần một lượng rất ít. - Lớn lên tí xíu: To hơn một chút.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cố định nào sử dụng cụm từ "tí xíu". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các cách nói khẩu ngữ thân mật.) - Tí xíu như con thỏ: So sánh để chỉ sự nhỏ bé, nhanh nhẹn (cách nói von). - bằng tí xíu: Nhấn mạnh sự cực kỳ nhỏ bé.

tí xíu

Con chim tí xíu đậu trên cành cây.

  1. I. dt., Nh. Chút xíu. II. tt. nhỏ xinh xắn: viên ngọc tí xíu con chim tí xíu chiếc đồng hồ tí xíu.